telescope
danh từ- telescopes
telescope nghĩa là kính thiên văn.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a magnifier of images of distant objects
→kính phóng đại hình ảnh của các vật ở xa
Đồng nghĩa:scopeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8refracting telescope54 lần trong kho sáchreflecting telescope89 lần trong kho sáchradio telescope94 lần trong kho sáchspace telescope298 lần trong kho sáchhubble telescope22 lần trong kho sáchpowerful telescope163 lần trong kho sáchship's telescope43 lần trong kho sáchoptical telescope25 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về telescope
telescope nghĩa là gì?
telescope nghĩa là kính thiên văn. telescope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a magnifier of images of distant objects.
telescope được dùng trong câu như thế nào?
He was curious, he adopted a scout mindset, and turned his simple telescope toward the sky to investigate. («Embracing Ambiguity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283164 (bản sửa đổi 2650922).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “telescope” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa telescope và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He was curious, he adopted a scout mindset, and turned his simple telescope toward the sky to investigate.The boy held the end of the telescope against one of the veranda scantlings, while the man gazed through it at the sea.I brought my telescope to bear upon her, but for some time was unable to distinguish her occupants, the sail being in my way.Tôi mang theo kính thiên văn của mình để quan sát cô ấy, nhưng trong một lúc, tôi không thể phân biệt được những người ở trong cô ấy vì cánh buồm đang cản đường tôi.
I had watched them with my telescope as they rode toward us.Tôi đã quan sát họ bằng kính viễn vọng khi họ tiến về phía chúng tôi.