Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minute”

2.537 câu thật có từ minute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minute nghĩa là phút, chốc lát, biên bản cuộc họp (danh từ /ˈmɪn.ɪt/); rất nhỏ, nhỏ li ti, tỉ mỉ từng chi tiết (tính từ /maɪˈnjuːt/ UK, /maɪˈnuːt/ US). minute là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of time equal to sixty seconds or one-sixtieth of an hour; also a unit of angular measurement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minute

Danh sách câu dẫn chứng (110 câu)

Từ hay đi cùng minute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
five minute25.077 lần
ten minute21.359 lần
minute later11.762 lần
twenty minute6.836 lần
fifteen minute4.223 lần
several minute4.381 lần
minute ago3.246 lần
next minute4.093 lần
degrees minute1.770 lần
wait a minute2.287 lần
every minute5.500 lần
minute after7.794 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minute trong kho câu?
Kho câu có 2.537 câu có từ minute hoặc các dạng của từ, trích từ 1.322 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 725 câu, rồi Bậc B1 với 520 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minute: Quá khứ đơn (669 câu), Câu phủ định (276 câu), Quá khứ hoàn thành (243 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.