myriad
tính từC2myriad nghĩa là vô số (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
myriad là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: too numerous to be counted.
Các nét nghĩa của từ myriad
- 1
tính từC2
too numerous to be counted
quá nhiều để có thể đếm đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa countless · infinite · innumerable · innumerous · multitudinous · numberless
Câu hỏi thường gặp về myriad
myriad nghĩa là gì?
myriad nghĩa là vô số (bản dịch máy, chưa biên tập). myriad là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: too numerous to be counted.
myriad được dùng trong câu như thế nào?
Fifteen minutes' driving brought them to the second halt, a big basin of water, from which steam issued in a myriad of vents. (Herbert Quick, Yellowstone Nights. Nguồn: Project Gutenberg #40587.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/myriad, mã đối chiếu EV-608BC3AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng