Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minute”

2.537 câu thật có từ minute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minute nghĩa là phút, chốc lát, biên bản cuộc họp (danh từ /ˈmɪn.ɪt/); rất nhỏ, nhỏ li ti, tỉ mỉ từng chi tiết (tính từ /maɪˈnjuːt/ UK, /maɪˈnuːt/ US). minute là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of time equal to sixty seconds or one-sixtieth of an hour; also a unit of angular measurement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minute

Danh sách câu dẫn chứng (129 câu)

  • I would then leave this student for a minute and come back later.

    Từ trong câu: minute, leave, student, come, back, late

    «Lesson plans created by prospective teachers/Layne Rouse Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327030 (bản sửa đổi 2790917). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was but a few minutes later that the boat touched the beach.

    Từ trong câu: minute, late, boat, touch, beach

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a five-minute short movie that is black and white.

    Từ trong câu: minute, five, short, movie, black, white

    «Makoto Shinkai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613685 (bản sửa đổi 10994634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “In two minutes,” he cried, “the ship will be blown to pieces.”

    Từ trong câu: minute, cry, ship, blow, piece

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It drives the minute wheel, and also holds the minute hand.

    Từ trong câu: minute, drive, wheel, hold, hand

    «Budget Watch Collecting/How a Watch Works», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59273 (bản sửa đổi 4477664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In another minute he was face to face with his friend.

    Từ trong câu: minute, another, face, friend

    Agatha Christie, The mysterious Mr. Quin. Nguồn: Project Gutenberg #78084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I am sure of it,” said I. “We shall be up with her in a very few minutes.”

    Từ trong câu: minute, sure, up

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each person has five minutes to tell her life story.

    Từ trong câu: minute, person, five, tell, life, story

    «Relationships/Dating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83221 (bản sửa đổi 4342513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For a few minutes she could not think or speak.

    Từ trong câu: minute, think, speak

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Do this every day; it takes only few minutes.

    Từ trong câu: minute, every, day, take

    «Piano/Chords (and pop examples)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38033 (bản sửa đổi 4544554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For this we need each day just a minute.

    Từ trong câu: minute, need, day

    «Yoga/Chair Yoga», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297331 (bản sửa đổi 4410930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each march takes about five minutes to play.

    Từ trong câu: minute, march, take, five, play

    «Pomp and Circumstance Marches», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=95964 (bản sửa đổi 10764147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Notes of a meeting are usually called minutes.

    Từ trong câu: minute, note, meet, usually, call

    «Note-taking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=635875 (bản sửa đổi 10388149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Move around a few minutes as you like.

    Từ trong câu: minute, move, around, like

    «Relaxation techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116760 (bản sửa đổi 2703834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It would be lovely in a few minutes.

    Từ trong câu: minute, lovely

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Every minute brings us nearer together."

    Từ trong câu: minute, every, bring, near, together

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a seven-minute program that ran once a week for a year.

    Từ trong câu: seven, minute, program, run, once, week, year

    «Rachel Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234077 (bản sửa đổi 10467286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Say: You have one minute to get back to your seat with your eyes closed.

    Từ trong câu: seat, minute, get, back, eye, close

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Listening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293065 (bản sửa đổi 4620951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You have one minute and thirty seconds to answer as many questions as you can!

    Từ trong câu: thirty, minute, second, answer, many, question

    «Perspectives in Digital Literacy/The Great Awakening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428907 (bản sửa đổi 4246583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It takes four minutes for trains to travel between these two stations.

    Từ trong câu: station, minute, take, four, train, travel

    «Clementi MRT station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=551114 (bản sửa đổi 9071130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Not for a minute, if those are all the reasons you have.

    Từ trong câu: reason, minute

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ten minutes later Mrs. Ambrose opened the door and looked at her.

    Từ trong câu: ten, minute, late, mrs, open, door, look

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the train was seven minutes behind her time as it was.”

    Từ trong câu: time, minute, seven, as, train, behind

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The teams second came within the first minute of the second quarter.

    Từ trong câu: quarter, minute, team, second, come, first

    «Australian rules football: Drouin through to 2010 Gippsland Football League Grand Final», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=205661 (bản sửa đổi 4814088). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Between classes, there’s usually a five-minute break for teachers and students to move between classrooms.

    Từ trong câu: class, minute, usually, five, break, teacher, student, move

    «German/Level I/Schule», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16515 (bản sửa đổi 4671083). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But in a few minutes Loristan began to talk about the copy of the map of Samavia.

    Từ trong câu: copy, minute, begin, talk, map

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It must have been about five or ten minutes past one. . . .

    Từ trong câu: five, minute, ten, past

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should have been sick if I'd stayed there another minute."

    Từ trong câu: another, minute, sick, stay

    C. J. Cutcliffe Hyne, Captain Kettle on the war-path. Nguồn: Project Gutenberg #78784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “In twenty minutes three men will be here to kill you.”

    Từ trong câu: twenty, minute, man, kill

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is about three minutes and a half minutes long.

    Từ trong câu: half, minute, long

    «Dusty the Klepto Kitty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498597 (bản sửa đổi 10835279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng minute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
five minute25.077 lần
ten minute21.359 lần
minute later11.762 lần
twenty minute6.836 lần
fifteen minute4.223 lần
several minute4.381 lần
minute ago3.246 lần
next minute4.093 lần
degrees minute1.770 lần
wait a minute2.287 lần
every minute5.500 lần
minute after7.794 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minute trong kho câu?
Kho câu có 2.537 câu có từ minute hoặc các dạng của từ, trích từ 1.322 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 725 câu, rồi Bậc B1 với 520 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minute: Quá khứ đơn (669 câu), Câu phủ định (276 câu), Quá khứ hoàn thành (243 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.