laundry
danh từB2- laundries
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
laundry nghĩa là giặt ủi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
laundry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garments or white goods that can be cleaned by laundering.
Các nét nghĩa của từ laundry
- 1
danh từB2
garments or white goods that can be cleaned by laundering
hàng may mặc hoặc đồ trắng có thể được làm sạch bằng cách giặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wash · washing · washables
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
laundry detergent15 lần trong kho sách
laundry goil7 lần trong kho sách
laundry soap20 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
workplace where clothes are washed and ironed
nơi làm việc nơi quần áo được giặt và ủidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về laundry
laundry nghĩa là gì?
laundry nghĩa là giặt ủi (bản dịch máy, chưa biên tập). laundry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garments or white goods that can be cleaned by laundering.
laundry dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ laundry có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
laundry được dùng trong câu như thế nào?
"And I will not have cigars in the laundry," cried the distant cousin. (Gustav Freytag, Debit and Credit Translated from the German of Gustav Freytag. Nguồn: Project Gutenberg #19754.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/laundry, mã đối chiếu EV-77F8820C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng