tray
danh từB2- trays
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
tray nghĩa là cái khay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food.
Các nét nghĩa của từ tray
- 1
danh từB2
an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food
một thùng chứa mở để giữ hoặc trưng bày hoặc phục vụ các sản phẩm hoặc thực phẩmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tea tray835 lần trong kho sách
ash tray107 lần trong kho sách
silver tray314 lần trong kho sách
tray containing111 lần trong kho sách
snuffer tray25 lần trong kho sách
tray of refreshments32 lần trong kho sách
wooden tray95 lần trong kho sách
bearing a tray118 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tray
tray nghĩa là gì?
tray nghĩa là cái khay (bản dịch máy, chưa biên tập). tray là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open receptacle for holding or displaying or serving articles or food.
tray dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tray có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tray được dùng trong câu như thế nào?
"Here, Maggie," said her mother, in a nervous hurry;--"help Nancy to get a tray ready all in a minute. (Elizabeth Cleghorn Gaskell, The Moorland Cottage. Nguồn: Project Gutenberg #11371.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tray, mã đối chiếu EV-68945385. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng