emulsify
động từC2- emulsified
- emulsifies
- emulsifying
emulsify nghĩa là nhũ hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
emulsify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to become an emulsion.
Các nét nghĩa của từ emulsify
- 1
động từC2
cause to become an emulsion
gây trở thành nhũ tươngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa demulsify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
emulsify fats12 lần trong kho sách
- 2
động từC2
form into or become an emulsion
hình thành hoặc trở thành một nhũ tươngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa demulsify
Câu hỏi thường gặp về emulsify
emulsify nghĩa là gì?
emulsify nghĩa là nhũ hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). emulsify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to become an emulsion.
emulsify được dùng trong câu như thế nào?
It contains emulsified fat particles, similar to naturally occurring chylomicrons. («Blood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112926 (bản sửa đổi 2562558).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emulsify, mã đối chiếu EV-5DB108B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng