slam
động từB2- slamed
- slaming
- slammed
- slamming
- slams
slam nghĩa là đập mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
slam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close violently.
Các nét nghĩa của từ slam
- 1
động từB2
close violently
đóng lại một cách thô bạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bang
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
slam dunk25 lần trong kho sách
slam bang48 lần trong kho sách
grand slam310 lần trong kho sách
slam singles24 lần trong kho sách
slam tournaments18 lần trong kho sách
slam the door1.274 lần trong kho sách
- 2
động từB2
strike violently
tấn công dữ dộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bang
- 3
động từB2
dance the slam dance
nhảy điệu nhảy slamdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slam dance · mosh · thrash
Câu hỏi thường gặp về slam
slam nghĩa là gì?
slam nghĩa là đập mạnh (bản dịch máy, chưa biên tập). slam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close violently.
slam được dùng trong câu như thế nào?
The seller slammed down a plan of the house in front of him and began to explain excitedly. (Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slam, mã đối chiếu EV-B4BDD92A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng