Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minister”

906 câu thật có từ minister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minister nghĩa là bộ trưởng. minister là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minister

Danh sách câu dẫn chứng (36 câu)

Từ hay đi cùng minister

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prime minister12.615 lần
cabinet minister965 lần
foreign minister1.258 lần
minister of finance380 lần
minister of foreign510 lần
finance minister314 lần
minister plenipotentiary276 lần
dissenting minister275 lần
ex minister312 lần
chief minister635 lần
minister of war802 lần
minister of state948 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minister

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minister trong kho câu?
Kho câu có 906 câu có từ minister hoặc các dạng của từ, trích từ 522 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minister gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 328 câu, rồi Bậc C1 với 312 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minister?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minister: Câu phủ định (117 câu), Quá khứ đơn (110 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.