delighted
tính từB1delighted nghĩa là vui mừng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
delighted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: greatly pleased.
Các nét nghĩa của từ delighted
- 1
tính từB1
greatly pleased
rất hài lòngdịch máy, chưa biên tập
- 2
tính từB1
filled with wonder and delight
đầy ngạc nhiên và thích thúdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beguiled · captivated · charmed · enthralled · entranced
Câu hỏi thường gặp về delighted
delighted nghĩa là gì?
delighted nghĩa là vui mừng (bản dịch máy, chưa biên tập). delighted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: greatly pleased.
delighted được dùng trong câu như thế nào?
“‘We must get Mjölner to speak to them,’ said old Hulm, rubbing his hands and looking delighted. (Henry Newland, Forest Scenes in Norway and Sweden: Being Extracts from the Journal of a Fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #67401.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/delighted, mã đối chiếu EV-27E2BAD4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng