prefect
danh từ- prefects
prefect nghĩa là quận trưởng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a chief officer or chief magistrate
→một quan chức chính hoặc thẩm phán trưởng
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)sub prefect464 lần trong kho sáchpraetorian prefect62 lần trong kho sáchprefect titianus33 lần trong kho sáchcethegus the prefect27 lần trong kho sáchprefect macrinus18 lần trong kho sáchprefect of police193 lần trong kho sáchtitianus the prefect12 lần trong kho sáchgryffindor prefect11 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa prefect và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Behold, added the Prefect, showing me the extent of the Fantastical Tree, behold leaves for a century of designs, of discoveries, and of writings.This was now his own watchword, and yet he sought out Jouvenet to whisper to the Prefect of Police what he thought of his conduct.First," he continued, "thou must dismiss the Prefect of Rome.Đầu tiên,” ông tiếp tục, “ngươi phải cách chức Thống đốc Rome.
The prefect authorised, that is to say, demanded the forming of a guard of honour.Nghĩa là, vị quận trưởng được ủy quyền đã yêu cầu thành lập đội bảo vệ danh dự.
But the emperor had risen later than usual this morning, and the prefect might expect to be called to his master at any moment.He turned the papers over again, blinking his heavy eyelids; then raised his head and looked the prefect in the face.My nocturnal installation as Prefect of the Police took place some time after midnight.The prefect of the palace was ordered to give authentic information concerning Edelsheim's moral and political character.“In any case you can act the prefect, and see that my orders are carried out.”“Not for me, though the prefect trebled it fifty times.‘Such a charming riot, and the Prefect himself in the middle of it!He began by apologising for his superior the Prefect, who would certainly have called in person had he not been suffering from indisposition.Câu hỏi thường gặp về prefect (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. prefect nghĩa là gì trong tiếng Việt?
prefect có nghĩa chính là: một quan chức chính hoặc thẩm phán trưởng. Định nghĩa tiếng Anh: "a chief officer or chief magistrate".
2. prefect thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
prefect là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của prefect theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), prefect được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɹiˌfɛkt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. prefect thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ prefect được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của prefect gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của prefect gồm: prefects.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với prefect là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sub prefect, praetorian prefect, prefect titianus, cethegus the prefect, prefect macrinus.
7. prefect có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến prefect?
Từ prefect xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với prefect đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Behold, added the Prefect, showing me the extent of the Fantastical Tree, behold leaves for a century of designs, of discoveries, and of writings.". Câu văn minh họa cách dùng prefect làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng prefect?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.