Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dispatch

danh từ
US/dɪˈspætʃ/
dispatched
dispatches
dispatching
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

dispatch là một danh từ tiếng Anh.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official report (usually sent in haste).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    an official report (usually sent in haste)

    Đồng nghĩa:despatch, communique
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    telegraphic dispatch
    91 lần trong kho sách
    dispatch from gen
    113 lần trong kho sách
    dispatch a messenger
    168 lần trong kho sách
    weekly dispatch
    69 lần trong kho sách
    bearer of dispatch
    64 lần trong kho sách
    dispatch a courier
    51 lần trong kho sách
    dispatch messengers
    53 lần trong kho sách
    dispatch announcing
    39 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    the act of sending off something

    Đồng nghĩa:despatch, shipment
  3. 3danh từ

    the property of being prompt and efficient

    →

    đặc tính nhanh chóng và hiệu quả

    Đồng nghĩa:despatch, expedition, expeditiousness
  4. 4động từ

    send away towards a designated goal

    Đồng nghĩa:despatch, send off
  5. 5động từ

    complete or carry out

    →

    hoàn thành hoặc thực hiện

    Đồng nghĩa:discharge, complete
  6. 6động từ

    kill intentionally and with premeditation

    →

    giết người có chủ ý và có dự tính trước

    Đồng nghĩa:murder, slay, hit, bump off, off, polish off
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa dispatch và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It is confirmed, however, that the silver doe was indeed dispatched to help; the question now is, who sent it and why?
Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 19
A revenue cutter was dispatched to the island; and, later on, all the goods were formally condemned, and removed to the city.

Một người cắt giảm doanh thu đã được cử đến đảo; và sau đó, tất cả hàng hóa đã chính thức bị lên án và chuyển về thành phố.

Old Sleuth, 1839?-1898, The "Dock Rats" of New York; Or, The Smuggler Band's Last Stand, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Accordingly the Chief of Police dispatched a note by the hand of a commissionaire.
Gogol, Nikolai Vasilevich, Dead Souls, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Ah! say ‘no’ at once, and I will leave the Bastile and will myself carry my own dispatches.”

“À! hãy nói ‘không’ ngay lập tức, và tôi sẽ rời khỏi Bastile và tự mình mang theo những công văn của mình.”

Dumas, Alexandre, The Man in the Iron Mask, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Return here in an hour with all your preparations made, and I will give you the dispatches.”
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Guns of Shiloh: A Story of the Great Western Campaign, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Like the first courier, he dashed on to the castle, to give his dispatches to the queen and the ministers.

Giống như người đưa tin đầu tiên, anh ta lao tới lâu đài để đưa các công văn của mình cho nữ hoàng và các bộ trưởng.

Mühlbach, L. (Luise), Frederick the Great and His Family: A Historical Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Dear brothers, accept this hasty dispatch as an offering of pure affection.
Jones, Erasmus W., The Young Captives: A Story of Judah and Babylon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
David produced from his pocketbook the dispatch received the day before and handed it to the young man at his side.
Westcott, Edward Noyes, David Harum A Story of American Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Having dispatched a messenger for the best advice we could procure, one of his attendants and myself accompanied him in the carriage.
Bonhote, Mrs. (Elizabeth), Bungay Castle: A Novel. v. 1/2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His letter was soon dispatched; for though dilatory in undertaking business, he was quick in its execution.
Austen, Jane, Pride and Prejudice, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I watched master dispatch his supper in a most summary manner.
Browne, Martha Griffith, Autobiography of a Female Slave, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Yes—yes,” said Arthur, and seized hold of the dispatch that the boy offered.
Harland, Henry, Mrs Peixada, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về dispatch (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. dispatch nghĩa là gì trong tiếng Việt?

dispatch có nghĩa chính là: dispatch là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an official report (usually sent in haste).. Định nghĩa tiếng Anh: "an official report (usually sent in haste)".

2. dispatch thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

dispatch là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của dispatch theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), dispatch được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈspætʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. dispatch thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ dispatch được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của dispatch gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của dispatch gồm: dispatched, dispatches, dispatching.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với dispatch là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: telegraphic dispatch, dispatch from gen, dispatch a messenger, weekly dispatch, bearer of dispatch.

7. dispatch có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: despatch, communique, shipment, expedition, expeditiousness. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến dispatch?

Từ dispatch xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với dispatch đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It is confirmed, however, that the silver doe was indeed dispatched to help; the question now is, who sent it and why?". Câu văn minh họa cách dùng dispatch làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng dispatch?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.