testify
động từ- testified
- testifies
- testifying
testify nghĩa là làm chứng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
give testimony in a court of law
→đưa ra lời khai trước tòa án
Đồng nghĩa:attest, take the stand, bear witnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)abundantly testify60 lần trong kho sáchamply testify53 lần trong kho sáchwitnesses testify58 lần trong kho sách - 2động từB2
provide evidence for
→cung cấp bằng chứng cho
Đồng nghĩa:bear witness, prove, evidence, show
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa testify và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I assure you, my sisters have paid several visits here during the winter, as Mrs. Paine can testify, having accompanied them every time.”But I am the last man in the world to grumble--as you, my dear Lingo, can testify.Nhưng tôi là người cuối cùng trên thế giới càu nhàu - như bạn, Lingo thân yêu của tôi, có thể làm chứng.
And a very limited section it is, as those who teach or frequent piano recitals are able to testify.Và đó là một phần rất hạn chế, như những người dạy hoặc thường xuyên biểu diễn piano có thể làm chứng.
Mr. Keepum could boast of killing two poor men; Mr. Snivel could testify to the fallacy of the law by gaining him an honorable acquittal.Ông Keepum có thể khoe khoang đã giết hai người đàn ông tội nghiệp; Ông Snivel có thể làm chứng cho sự sai lầm của luật pháp bằng cách giúp ông được trắng án một cách danh dự.
To my dying day I shall always testify that you have been a good son, Évariste.He testified as to the manner in which the package had disappeared from the counter of the saloon.Anh ta làm chứng về việc gói hàng đã biến mất khỏi quầy rượu như thế nào.
"As you are Landolin's daughter you may refuse to testify," said the judge in a kindly tone."You testified that Mr. Jones was a drunkard and that you had never seen him sober?"The accused replied that the charges against them were lies, in the belief that those who could testify against them were all dead."I will declare that and these gentlemen also will testify.""If that is your reason for not testifying I am obliged to you," he said.Some of his works have been lost, but enough remains to testify to the astonishing vigour, exuberance, and versatility of his genius.Một số tác phẩm của ông đã bị thất lạc, nhưng vẫn còn đủ để chứng minh sức sống, sự hồ hởi và tính linh hoạt đáng kinh ngạc của thiên tài ông.
Câu hỏi thường gặp về testify (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. testify nghĩa là gì trong tiếng Việt?
testify có nghĩa chính là: đưa ra lời khai trước tòa án. Định nghĩa tiếng Anh: "give testimony in a court of law".
2. testify thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
testify là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của testify theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), testify được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɛstəˌfaɪ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. testify thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ testify được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của testify gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của testify gồm: testified, testifies, testifying.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với testify là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: abundantly testify, amply testify, witnesses testify.
7. testify có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: attest, take the stand, bear witness, prove, evidence. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến testify?
Từ testify xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với testify đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I assure you, my sisters have paid several visits here during the winter, as Mrs. Paine can testify, having accompanied them every time.”". Câu văn minh họa cách dùng testify làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng testify?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.