archive
danh từ- archived
- archives
- archiving
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
archive nghĩa là lưu trữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
archive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a depository containing historical records and documents.
Các nét nghĩa của từ archive
- 1
danh từ
a depository containing historical records and documents
một kho chứa các hồ sơ và tài liệu lịch sửdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
internet archive1.604 lần trong kho sách
archive org659 lần trong kho sách
https archive262 lần trong kho sách
www archive258 lần trong kho sách
archive of simancas40 lần trong kho sách
web archive150 lần trong kho sách
archive american522 lần trong kho sách
http archive62 lần trong kho sách
- 2
động từ
put into an archive
đưa vào kho lưu trữdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa file away
Câu hỏi thường gặp về archive
archive nghĩa là gì?
archive nghĩa là lưu trữ (bản dịch máy, chưa biên tập). archive là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a depository containing historical records and documents.
archive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ archive có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
archive được dùng trong câu như thế nào?
Though she’s to have your five hundred pounds, she need not have your family archives too.” (Mrs. Oliphant, The Last of the Mortimers: A Story in Two Voices. Nguồn: Project Gutenberg #51265.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/archive, mã đối chiếu EV-8EBD0064. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng