congratulation
danh từ- congratulations
congratulation nghĩa là lời chúc mừng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
the act of acknowledging that someone has an occasion for celebration
→hành động thừa nhận rằng ai đó có dịp để ăn mừng
Đồng nghĩa:felicitationCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)hearty congratulation202 lần trong kho sáchmutual congratulation125 lần trong kho sáchwarmest congratulation51 lần trong kho sáchheartiest congratulation33 lần trong kho sáchsincere congratulation98 lần trong kho sáchheartfelt congratulation28 lần trong kho sách - 2danh từ
(usually plural) an expression of pleasure at the success or good fortune of another
→(thường ở số nhiều) sự bày tỏ niềm vui trước sự thành công hay may mắn của người khác
Đồng nghĩa:felicitation
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa congratulation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Therefore, she received very much as a matter of course Mrs. Rich’s pretended congratulations.He stood embarrassed and smiling in a little circle of compliments and congratulation.Anh ấy đứng xấu hổ và mỉm cười trong một vòng tròn nhỏ khen ngợi và chúc mừng.
Break the news to the governor, and send me your heartiest congratulations by return of post.He would go back to his parish amidst the sympathy and congratulations of his friends.Anh sẽ trở về giáo xứ của mình trong sự cảm thông và chúc mừng của bạn bè.
'But you had a victory down there,' Gower hinted congratulations.To-day, they're going into the palace to offer their congratulations.Col. at New York, offering me congratulations on the moral stand recently taken by me.Anton stood for a moment as if stupefied, and then there followed an amount of hand-shaking and congratulation never witnessed before in that apartment.Mr. Bowser and Frank came in to exchange congratulations, and they rejoiced together over the boys' success.She unbent her level brows, smiled her congratulations, and, from that moment, swept Mrs. Mallory completely out of her mind and out of her life.Mr. Milnathort made kind but formal inquiries after Mrs. Methven's health, and offered his congratulations no less formally upon her recovery.Flora quitted the room; and Mark now offered his father his congratulations upon his having quitted his invalid chamber, and his reappearance in his library.Câu hỏi thường gặp về congratulation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. congratulation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
congratulation có nghĩa chính là: hành động thừa nhận rằng ai đó có dịp để ăn mừng. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of acknowledging that someone has an occasion for celebration".
2. congratulation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
congratulation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của congratulation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), congratulation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˌɡɹætʃəˈleɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. congratulation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ congratulation được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của congratulation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của congratulation gồm: congratulations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với congratulation là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hearty congratulation, mutual congratulation, warmest congratulation, heartiest congratulation, sincere congratulation.
7. congratulation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: felicitation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến congratulation?
Từ congratulation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với congratulation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Therefore, she received very much as a matter of course Mrs. Rich’s pretended congratulations.". Câu văn minh họa cách dùng congratulation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng congratulation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.