Đề từ vựng B2 số 41
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “detailed”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a disorder of eating seen among young women who go on eating binges and then feel guilt and depression and self-condemnation”
Đang tải đề...