Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 89

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “the feeling of being displeased or annoyed or dissatisfied with someone or something”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Do you know most of the _____ runners in the race?

Đang tải đề...