Câu tiếng Anh có từ “minister”
906 câu thật có từ minister hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minister nghĩa là bộ trưởng. minister là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minister
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Is it because, when the minister wrote his name in the book, the Black Man set his mark in that place?
Từ trong câu: name, because, minister, write, book, black, man, set
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It took the young minister a second or two to bring into association in his mind this evening hour and this midday meal.
Từ trong câu: midday, association, take, young, minister, second, bring, mind
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng minister
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prime minister | 12.615 lần |
| cabinet minister | 965 lần |
| foreign minister | 1.258 lần |
| minister of finance | 380 lần |
| minister of foreign | 510 lần |
| finance minister | 314 lần |
| minister plenipotentiary | 276 lần |
| dissenting minister | 275 lần |
| ex minister | 312 lần |
| chief minister | 635 lần |
| minister of war | 802 lần |
| minister of state | 948 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minister
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minister trong kho câu?
- Kho câu có 906 câu có từ minister hoặc các dạng của từ, trích từ 522 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minister xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minister gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 328 câu, rồi Bậc C1 với 312 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minister?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minister: Câu phủ định (117 câu), Quá khứ đơn (110 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.