Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fence”

435 câu thật có từ fence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fence nghĩa là hàng rào. fence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a barrier that serves to enclose an area. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fence

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng fence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rail fence616 lần
wire fence487 lần
picket fence248 lần
fence rails171 lần
climbed the fence154 lần
garden fence404 lần
fence rail140 lần
wooden fence165 lần
iron fence255 lần
worm fence92 lần
women's fence87 lần
boundary fence85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fence trong kho câu?
Kho câu có 435 câu có từ fence hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fence: Quá khứ đơn (93 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.