melon
danh từA2- melons
melon nghĩa là dưa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
melon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous fruits of the gourd family having a hard rind and sweet juicy flesh.
Các nét nghĩa của từ melon
- 1
danh từA2
any of numerous fruits of the gourd family having a hard rind and sweet juicy flesh
bất kỳ loại trái cây nào thuộc họ bầu có vỏ cứng và thịt mọng nước ngọtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
musk melon39 lần trong kho sách
melon patch102 lần trong kho sách
melon rinds18 lần trong kho sách
melon rind22 lần trong kho sách
cucumbers melon19 lần trong kho sách
melon cucumbers16 lần trong kho sách
melon seeds53 lần trong kho sách
pumpkins melon14 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
any of various fruit of cucurbitaceous vines including: muskmelons
bất kỳ loại trái cây nào khác nhau của cây nho bầu bí bao gồm: dưa xạ hươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa melon vine
Câu hỏi thường gặp về melon
melon nghĩa là gì?
melon nghĩa là dưa (bản dịch máy, chưa biên tập). melon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous fruits of the gourd family having a hard rind and sweet juicy flesh.
melon được dùng trong câu như thế nào?
They would make mistakes at every turn, like Dorothy, who got out the best china and brewed her tea in the melon-shaped silver teapot. (Rosa Nouchette Carey, Not Like Other Girls. Nguồn: Project Gutenberg #28463.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/melon, mã đối chiếu EV-77A3739D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng