lease
danh từB2- leased
- leases
- leasing
lease nghĩa là thuê.
lease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
property that is leased or rented out or let
Đồng nghĩa:rental · lettingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6renew the lease56 lần trong kho sáchlease expired37 lần trong kho sáchlease agreement57 lần trong kho sáchdurable lease22 lần trong kho sáchlease covenants16 lần trong kho sáchlease expires16 lần trong kho sách - 2danh từB2
a contract granting use or occupation of property during a specified time for a specified payment
→hợp đồng cho phép sử dụng hoặc chiếm hữu tài sản trong một thời gian nhất định với một khoản thanh toán xác định
- 3danh từB2
the period of time during which a contract conveying property to a person is in effect
→khoảng thời gian mà hợp đồng chuyển giao tài sản cho một người có hiệu lực
Đồng nghĩa:term of a contract
Câu hỏi thường gặp về lease
lease nghĩa là gì?
lease nghĩa là thuê. lease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let.
lease dùng trong những kỳ thi nào?
Từ lease ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
lease được dùng trong câu như thế nào?
By default the renewal time will be half the lease time. («Data Networking/Fall 2014/Priya/DHCP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169437 (bản sửa đổi 1639181).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “lease” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa lease và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
By default the renewal time will be half the lease time.Madame Lardot leased to the chevalier two rooms on the second floor of her house, for the modest sum of one hundred francs a year.Bà Lardot cho hiệp sĩ thuê hai căn phòng trên tầng hai ngôi nhà của bà với số tiền khiêm tốn là một trăm franc một năm.
I have known several parties who have asked for leases and have not got them.No nigger shel be allowed to buy or lease real estate outside uv any incorporated city, town, or village.Không người da đen nào được phép mua hoặc thuê bất động sản bên ngoài bất kỳ thành phố, thị trấn hoặc làng nào được hợp nhất.