Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cucumber

danh từ
B1
US/ˈkjukəmbɚ/
cucumbers
Ý nghĩa trọng tâm

cucumber nghĩa là dưa chuột.

cucumber là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a melon vine of the genus Cucumis.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a melon vine of the genus Cucumis

    →

    một cây dưa thuộc chi Cucumis

    Đồng nghĩa:cucumber vine, cucumis sativus
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    pickled cucumber
    44 lần trong kho sách
    cucumber melons
    24 lần trong kho sách
    melons cucumber
    21 lần trong kho sách
    sliced cucumber
    15 lần trong kho sách
    salted cucumber
    18 lần trong kho sách
    squirting cucumber
    9 lần trong kho sách
    cucumber frames
    32 lần trong kho sách
    pumpkins cucumber
    11 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    cylindrical green fruit with thin green rind and white flesh eaten as a vegetable

    →

    quả màu xanh hình trụ có vỏ màu xanh mỏng và thịt trắng được ăn như một loại rau

    Đồng nghĩa:cuke
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
cucumbers
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cucumber và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In one was a fine cucumber, scooped hollow, and then stuffed with seasoned meat, and stewed in rich sauce.

Một trong số đó là dưa chuột hảo hạng, múc rỗng, sau đó nhồi thịt đã nêm gia vị và hầm trong nước sốt đậm đà.

Ward, Mrs., Jasper Lyle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Dare say it will turn out to be a case of cucumber."
Wood, Henry, Mrs., Johnny Ludlow, Fourth Series, Tiếng Anh (Anh - Anh)
'In a cucumber plant,' said the modest saint; blushing even to think of it; and the wizard knew he was done for.

“Trong cây dưa chuột,” vị thánh khiêm tốn nói; thậm chí đỏ mặt khi nghĩ đến nó; và gã phù thủy biết rằng mình đã tiêu đời.

Blackmore, R. D. (Richard Doddridge), Lorna Doone: A Romance of Exmoor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Cucumber brought white kvas in an iron jug; the brigadier drank greedily--his hands shook.

Dưa chuột mang kvas trắng đựng trong bình sắt; Thiếu tướng uống một cách tham lam - tay anh ta run rẩy.

Turgenev, Ivan Sergeevich, A Desperate Character and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In most Eastern European countries it is consumed with pickled cucumbers.
Wikipedia contributors, Vodka
We had new potatoes and green cucumbers before the rich folks.
Sholem Aleichem, Jewish children
Then there is the cool cucumber, like so many people, good for nothing when it is ripe and the wildness has gone out of it.
Warner, Charles Dudley, My Summer in a Garden, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'Bold, impudent, and impertinent girl that you are, to come like that, as cool as a cucumber.
Molesworth, Mrs., The Green Casket, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Besides, she remembers that it is a sultry evening, and so gets herself up as cool as a cucumber.
Roe, Edward Payson, A Face Illumined, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Why, you must have no more blood than a cucumber, Solomon.
Jerrold, Douglas William, A man made of money, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This class used to be classified as sea cucumbers in the echinoderms.
Wikipedia contributors, Aplacophora
The Makassans came to collect trepang (sea cucumbers) and pearls.
Wikipedia contributors, Yolŋu

Câu hỏi thường gặp về cucumber (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cucumber nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cucumber có nghĩa chính là: một cây dưa thuộc chi Cucumis. Định nghĩa tiếng Anh: "a melon vine of the genus Cucumis".

2. cucumber thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cucumber là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của cucumber theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cucumber được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkjukəmbɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cucumber thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cucumber được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cucumber gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của cucumber gồm: cucumbers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cucumber là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pickled cucumber, cucumber melons, melons cucumber, sliced cucumber, salted cucumber.

7. cucumber có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: cucumber vine, cucumis sativus, cuke. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cucumber?

Từ cucumber xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cucumber đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In one was a fine cucumber, scooped hollow, and then stuffed with seasoned meat, and stewed in rich sauce." (Dịch nghĩa: Một trong số đó là dưa chuột hảo hạng, múc rỗng, sau đó nhồi thịt đã nêm gia vị và hầm trong nước sốt đậm đà.). Câu văn minh họa cách dùng cucumber làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cucumber?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.