hawk
danh từ- hawked
- hawking
- hawks
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
hawk nghĩa là chim ưng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail.
Các nét nghĩa của từ hawk
- 1
danh từ
diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail
chim săn mồi ban ngày thường có đôi cánh tròn ngắn và đuôi dàidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sparrow hawk407 lần trong kho sách
mulberry hawk68 lần trong kho sách
black hawk1.170 lần trong kho sách
hen hawk82 lần trong kho sách
hawk moth41 lần trong kho sách
marsh hawk50 lần trong kho sách
hawk eyed81 lần trong kho sách
hawk the trailer29 lần trong kho sách
- 2
danh từ
an advocate of an aggressive policy on foreign relations
một người ủng hộ một chính sách tích cực về quan hệ đối ngoạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa war hawkTrái nghĩa dove
- 3
danh từ
a square board with a handle underneath
một tấm bảng vuông có tay cầm bên dướidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mortarboard
- 4
động từ
sell or offer for sale from place to place
bán hoặc chào bán từ nơi này sang nơi khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peddle · monger · huckster · vend · pitch
- 5
động từ
hunt with hawks
đi săn cùng diều hâudịch máy, chưa biên tập
- 6
động từ
clear mucus or food from one's throat
làm sạch chất nhầy hoặc thức ăn từ cổ họng của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clear the throat
Câu hỏi thường gặp về hawk
hawk nghĩa là gì?
hawk nghĩa là chim ưng (bản dịch máy, chưa biên tập). hawk là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: diurnal bird of prey typically having short rounded wings and a long tail.
hawk dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hawk có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hawk được dùng trong câu như thế nào?
But they are protected by magic, so the hawk did not get a single one of them." (L. Frank Baum, The Emerald City of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #517.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hawk, mã đối chiếu EV-7280AF9F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng