Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grumble

động từC1
US/ˈɡɹʌmbəl/
grumbled
grumbles
grumbling
Ý nghĩa trọng tâm

grumble nghĩa là càu nhàu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

grumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: show one's unhappiness or critical attitude.

Các nét nghĩa của từ grumble

  1. 1động từ
    C1

    show one's unhappiness or critical attitude

    →

    thể hiện thái độ không vui hoặc phê phán của một người(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:grouch · scold
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2

    grandpa grumble

    134 lần trong kho sách

    grumble joel

    46 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    C1

    make complaining remarks or noises under one's breath

    →

    thốt ra những nhận xét hoặc tiếng động phàn nàn trong hơi thở(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:murmur · mutter · croak · gnarl
  3. 3động từ
    C1

    to utter or emit low dull rumbling sounds

    Đồng nghĩa:growl · rumble

Câu hỏi thường gặp về grumble

grumble nghĩa là gì?

grumble nghĩa là càu nhàu (bản dịch máy, chưa biên tập). grumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: show one's unhappiness or critical attitude.

grumble được dùng trong câu như thế nào?

Jim Bently smoked and burnt paper during his shift below, and grumbled a good deal. (Henry Lawson, Joe Wilson and His Mates. Nguồn: Project Gutenberg #1036.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grumble, mã đối chiếu EV-EC7D224A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grumble” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grumble và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Jim Bently smoked and burnt paper during his shift below, and grumbled a good deal.

Jim Bently hút thuốc và đốt giấy trong ca làm việc ở bên dưới và càu nhàu rất nhiều.dịch máy, chưa biên tập

Henry Lawson, Joe Wilson and His Mates. Nguồn: Project Gutenberg #1036.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ali went away, grumbling, to cook some rice himself, for all the women about the house had disappeared; he did not know where.

Ali vừa đi vừa càu nhàu để tự mình nấu cơm vì tất cả phụ nữ trong nhà đều đã biến mất; anh không biết ở đâu.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Almayer's Folly: A Story of an Eastern River. Nguồn: Project Gutenberg #720.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Therefore he went away, grumbling within himself that he must return to Adriana’s house, “Where,” said he, “Dowsabel claims me for a husband.
Charles Lamb, Tales from Shakespeare. Nguồn: Project Gutenberg #1286.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I could not help it,” said Myles, in answer to their grumbling.
Howard Pyle, Men of Iron. Nguồn: Project Gutenberg #1557.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US