grumble
động từC1- grumbled
- grumbles
- grumbling
grumble nghĩa là càu nhàu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: show one's unhappiness or critical attitude.
Các nét nghĩa của từ grumble
- 1động từC1
show one's unhappiness or critical attitude
→thể hiện thái độ không vui hoặc phê phán của một người(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:grouch · scoldCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
134 lần trong kho sáchgrandpa grumble
46 lần trong kho sáchgrumble joel
- 2động từC1
make complaining remarks or noises under one's breath
→thốt ra những nhận xét hoặc tiếng động phàn nàn trong hơi thở(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:murmur · mutter · croak · gnarl - 3động từC1
to utter or emit low dull rumbling sounds
Đồng nghĩa:growl · rumble
Câu hỏi thường gặp về grumble
grumble nghĩa là gì?
grumble nghĩa là càu nhàu (bản dịch máy, chưa biên tập). grumble là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: show one's unhappiness or critical attitude.
grumble được dùng trong câu như thế nào?
Jim Bently smoked and burnt paper during his shift below, and grumbled a good deal. (Henry Lawson, Joe Wilson and His Mates. Nguồn: Project Gutenberg #1036.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grumble, mã đối chiếu EV-EC7D224A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng