bribery
danh từC1- briberies
bribery nghĩa là hối lộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bribery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of offering something (usually money) in order to gain an illicit advantage.
Các nét nghĩa của từ bribery
- 1
danh từC1
the practice of offering something (usually money) in order to gain an illicit advantage
hành vi đưa ra thứ gì đó (thường là tiền) để đạt được lợi ích bất hợp phápdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa graft
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
wholesale bribery13 lần trong kho sách
bribery corruption20 lần trong kho sách
bribery at elections18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bribery
bribery nghĩa là gì?
bribery nghĩa là hối lộ (bản dịch máy, chưa biên tập). bribery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of offering something (usually money) in order to gain an illicit advantage.
bribery được dùng trong câu như thế nào?
We will try that gentle stimulant so appreciated in politics, so especially appreciated since bribery was made a crime.” (Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bribery, mã đối chiếu EV-698286AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng