E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fear”

2.229 câu thật có từ fear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fear nghĩa là nỗi sợ hãi. fear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fear

Danh sách câu dẫn chứng (122 câu)

Từ hay đi cùng fear

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fear lest4.868 lần
nothing to fear3.331 lần
began to fear2.154 lần
fear nothing2.881 lần
reason to fear1.447 lần
fear of losing872 lần
greatly fear943 lần
fear of death1.503 lần
fear of god1.536 lần
superstitious fear701 lần
for fear17.379 lần
worst fear733 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fear trong kho câu?
Kho câu có 2.229 câu có từ fear hoặc các dạng của từ, trích từ 1.471 tác phẩm và tài liệu. 56 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 777 câu, rồi Bậc B2 với 432 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fear?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fear: Quá khứ đơn (443 câu), Câu phủ định (426 câu), can và could (176 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.