uncover
động từB1- uncovered
- uncovering
- uncovers
uncover nghĩa là khám phá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
uncover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make visible.
Các nét nghĩa của từ uncover
- 1
động từB1
make visible
làm cho có thể nhìn thấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bring out · unveil · reveal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
reverently uncover34 lần trong kho sách
- 2
động từB1
remove all or part of one's clothes to show one's body
cởi bỏ toàn bộ hoặc một phần quần áo để lộ cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exposeTrái nghĩa cover
Câu hỏi thường gặp về uncover
uncover nghĩa là gì?
uncover nghĩa là khám phá (bản dịch máy, chưa biên tập). uncover là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make visible.
uncover được dùng trong câu như thế nào?
Returning aft, I uncovered the cabin skylight and went below, finding You Sing busy preparing some food. (Frank Thomas Bullen, Deep-Sea Plunderings. Nguồn: Project Gutenberg #63270.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uncover, mã đối chiếu EV-F08E6914. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng