Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rationality

danh từ
US/ˌɹæʃəˈnælɪti/
rationalities
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

rationality nghĩa là tính hợp lý.

rationality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of having good sense and sound judgment.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    the state of having good sense and sound judgment

    →

    trạng thái có ý thức tốt và phán đoán đúng đắn

    Đồng nghĩa:reason · reasonableness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    substantive rationality
    15 lần trong kho sách
    bounded rationality
    33 lần trong kho sách
    communicative rationality
    7 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    the quality of being consistent with or based on logic

    →

    chất lượng của sự phù hợp với hoặc dựa trên logic

    Đồng nghĩa:rationalness
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về rationality

rationality nghĩa là gì?

rationality nghĩa là tính hợp lý. rationality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of having good sense and sound judgment.

rationality dùng trong những kỳ thi nào?

Từ rationality xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

rationality được dùng trong câu như thế nào?

The spiritual is not understood as beyond the purview of rationality. («Public International Law/Actors in International Law/Indigenous Peoples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434695 (bản sửa đổi 4300849).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rationality, mã đối chiếu EV-65E155BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rationality” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rationality và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The spiritual is not understood as beyond the purview of rationality.

Tâm linh không được hiểu là nằm ngoài tầm nhìn của lý trí.

«Public International Law/Actors in International Law/Indigenous Peoples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434695 (bản sửa đổi 4300849).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overall, humans are unique to any other animal, as they possess rationality; while animals are better suited to perform specific physical functions.

Nhìn chung, con người là duy nhất so với bất kỳ loài động vật nào khác, vì chúng có lý trí; trong khi động vật phù hợp hơn để thực hiện các chức năng thể chất cụ thể.

«Cognitive Science: An Introduction/Kinds of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403612 (bản sửa đổi 4622030).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, going beyond historical events, is there a possible alternative rationality to that underlying both military institutions and its conflict resolutions?

Tuy nhiên, vượt ra ngoài các sự kiện lịch sử, liệu có một sự hợp lý thay thế khả dĩ nào cho cơ sở của cả các thể chế quân sự và các giải pháp xung đột của nó không?

«Ethics/Nonkilling/Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78852 (bản sửa đổi 2722049).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'One does not expect them to know, but one does expect them to show a little rationality.
Charlotte M. Yonge, Hopes and Fears or, scenes from the life of a spinster. Nguồn: Project Gutenberg #26156.· Nguyên văn tiếng Anh