Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “effort”

2.036 câu thật có từ effort hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: effort nghĩa là nỗ lực. effort là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ effort

Danh sách câu dẫn chứng (2.036 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng effort nằm ở trang từ điển: effort đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ effort

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ effort trong kho câu?
Kho câu có 2.036 câu có từ effort hoặc các dạng của từ, trích từ 1.328 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ effort xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ effort gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 662 câu, rồi Bậc B2 với 412 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.