possessive
tính từB1possessive nghĩa là sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
possessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to express or indicate possession.
Các nét nghĩa của từ possessive
- 1
tính từB1
serving to express or indicate possession
phục vụ để thể hiện hoặc chỉ sự sở hữudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa genitive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
possessive pronouns103 lần trong kho sách
possessive pronoun76 lần trong kho sách
possessive adjectives43 lần trong kho sách
possessive determiners10 lần trong kho sách
possessive suffixes17 lần trong kho sách
possessive adjective28 lần trong kho sách
possessive suffix15 lần trong kho sách
genitive possessive8 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
desirous of owning
khao khát sở hữudịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
having or showing a desire to control or dominate
có hoặc thể hiện mong muốn kiểm soát hoặc thống trịdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về possessive
possessive nghĩa là gì?
possessive nghĩa là sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập). possessive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: serving to express or indicate possession.
possessive được dùng trong câu như thế nào?
However, in certain cases, possessive adjectives can be placed after the noun, usually for emphasis or poetic effect. («Italian/Grammar/Sentence Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465039 (bản sửa đổi 4508365).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/possessive, mã đối chiếu EV-06B6A514. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng