modernization
danh từ- modernizations
modernization nghĩa là hiện đại hóa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
making modern in appearance or behavior
→làm cho vẻ ngoài hoặc hành vi trở nên hiện đại
Đồng nghĩa:modernisation - 2danh từB2
a modernized version (as of a play)
→một phiên bản hiện đại hóa (như một vở kịch)
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa modernization và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Depending upon the adopted modernization strategy, integration requirements with other environments will vary.Tùy thuộc vào chiến lược hiện đại hóa được áp dụng, các yêu cầu tích hợp với các môi trường khác sẽ khác nhau.
This leads to delay in modernization of certain offshore technological standards.Điều này dẫn đến sự chậm trễ trong việc hiện đại hóa một số tiêu chuẩn công nghệ ngoài khơi.
This modernization responds to changes in how Canadians consume audio and video content.Sự hiện đại hóa này đáp ứng những thay đổi trong cách người Canada tiêu thụ nội dung âm thanh và video.
But it may be more the "modernization package" in general that is causing the problem.This may be acceptable in one-off, small-scale documentation scenarios, but less likely to be so in enterprise level modernization efforts.And you know, we hear, of course, in the media about Russia's modernization or China's development of nuclear weapons or North Korea's.Because of modernization initiation is not taken so seriously as before, but there are still certain areas which still perform initiations.Due to modernization and globalization of information being spread at fast rates, principles of ethics for business commerce have been established.The government was initially involved in economic modernization, providing a number of "model factories" to facilitate the transition to the modern period.Today, after several modernization plans, it has a big number of lifts.Many of these students participated in the Puerto Rico Project, yet another large-scale group research study that focused on modernization in Puerto Rico.As well as the increased individual and state wealth brought the modernization of life for many.Câu hỏi thường gặp về modernization (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. modernization nghĩa là gì trong tiếng Việt?
modernization có nghĩa chính là: làm cho vẻ ngoài hoặc hành vi trở nên hiện đại. Định nghĩa tiếng Anh: "making modern in appearance or behavior".
2. modernization thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
modernization là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của modernization theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), modernization được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌmɑdɚnəˈzeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. modernization thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ modernization được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của modernization gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của modernization gồm: modernizations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với modernization là gì?
Từ modernization thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. modernization có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: modernisation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến modernization?
Từ modernization xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với modernization đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Depending upon the adopted modernization strategy, integration requirements with other environments will vary." (Dịch nghĩa: Tùy thuộc vào chiến lược hiện đại hóa được áp dụng, các yêu cầu tích hợp với các môi trường khác sẽ khác nhau.). Câu văn minh họa cách dùng modernization làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng modernization?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.