Đề từ vựng B2 số 159
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “openly distrustful and unwilling to confide”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. A poet stricken with _____ might suffer as she suffered.
Đang tải đề...