Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

prostrate

tính từ
C2
US/ˈpɹɑstɹeɪt/
prostrated
prostrates
prostrating
Ý nghĩa trọng tâm

prostrate nghĩa là phủ phục.

prostrate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: stretched out and lying at full length along the ground.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    stretched out and lying at full length along the ground

    →

    trải dài và nằm dài dọc theo mặt đất

    Đồng nghĩa:flat
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    prostrate foe
    125 lần trong kho sách
    utterly prostrate
    183 lần trong kho sách
    prostrate form
    625 lần trong kho sách
    prostrate figure
    364 lần trong kho sách
    completely prostrate
    180 lần trong kho sách
    lying prostrate
    207 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C2

    lying face downward

    →

    nằm úp mặt xuống

    Đồng nghĩa:prone
  3. 3động từ
    C2

    get into a prostrate position, as in submission

    →

    vào tư thế phủ phục, như trong sự phục tùng

    Đồng nghĩa:bow down
  4. 4động từ
    C2

    render helpless or defenseless

    →

    làm cho bất lực hoặc không có khả năng tự vệ

  5. 5động từ
    C2

    throw down flat, as on the ground

    →

    ném xuống phẳng, như trên mặt đất

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa prostrate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Then they crept up to Hannah’s side, expecting they knew not what, and bent over her prostrate form.
Marryat, Florence, The strange transfiguration of Hannah Stubbs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We each glued ourselves to the wall, and prostrated ourselves on the rainy wood-work of the veranda walk.

Mỗi người chúng tôi dán mắt vào tường và phủ phục trên tấm ván gỗ đầy mưa của hành lang.

Murray, David Christie, In Direst Peril, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"From the Council, O King," replied the courier, falling prostrate on the ground as he heard the voice of his lord.

“Từ Hội đồng, thưa Đức vua,” người đưa tin trả lời, quỳ xuống đất khi nghe thấy giọng nói của lãnh chúa.

Brooks, Elbridge S. (Elbridge Streeter), Historic Boys: Their Endeavours, Their Achievements, and Their Times, Nguyên văn tác phẩm
Then turning toward the group which had been prostrated, he asked if any of them had been hurt.

Rồi quay về phía nhóm người đang nằm phủ phục, ngài hỏi có ai trong số họ bị thương không.

Stanley, Henry M. (Henry Morton), My Kalulu, Prince, King and Slave: A Story of Central Africa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Cortez then ordered the idols to be prostrated, which we immediately did, rolling them down some steps.
Stephens, John L., Incidents of Travel in Yucatan, Vol. II., Tiếng Anh (Anh - Anh)
She had fallen asleep with her hand clasped in his, after a succession of fainting-fits that had left her terribly prostrate.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), John Marchmont's Legacy, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Stand back," said the old man, planting himself before the prostrate form of his child, "your sorcery has done its work; a demon possesses her.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), Silent Struggles, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She felt no longer pained at any humiliation; she seemed before others to crawl, but in truth she lay continually prostrate on the ground.
Jean Paul, Hesperus; or, Forty-Five Dog-Post-Days: A Biography. Vol. I.
Forgive me, I implore you; I am prostrated with sorrow."
Boothby, Guy, A Cabinet Secret, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Julian walked past the prostrate forms, and taking his stand on the bow, gazed toward the shore.
Castlemon, Harry, Julian Mortimer: A Brave Boy's Struggle for Home and Fortune, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It can tear up the giant oak by its roots and lay it prostrate on the ground.
Newton, Richard, The Life of Jesus Christ for the Young, Vol. 4 And His Life Depicted in a Gallery of Eighty Paintings, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The terrible surprise, the still more terrible necessity of making a choice, quite prostrated him.
Dahn, Felix, A Struggle for Rome, v. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về prostrate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. prostrate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

prostrate có nghĩa chính là: trải dài và nằm dài dọc theo mặt đất. Định nghĩa tiếng Anh: "stretched out and lying at full length along the ground".

2. prostrate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

prostrate là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của prostrate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), prostrate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɹɑstɹeɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. prostrate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ prostrate được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của prostrate gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của prostrate gồm: prostrated, prostrates, prostrating.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với prostrate là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: prostrate foe, utterly prostrate, prostrate form, prostrate figure, completely prostrate.

7. prostrate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: flat, prone, bow down. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến prostrate?

Từ prostrate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với prostrate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Then they crept up to Hannah’s side, expecting they knew not what, and bent over her prostrate form.". Câu văn minh họa cách dùng prostrate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng prostrate?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.