E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charge”

1.871 câu thật có từ charge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charge nghĩa là tính phí. charge là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to make a rush at or sudden attack upon, as in battle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charge

Danh sách câu dẫn chứng (106 câu)

Từ hay đi cùng charge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charge density3.378 lần
uniform charge2.688 lần
uniformly charge1.651 lần
take charge5.646 lần
charge objects1.139 lần
positive charge1.028 lần
nc charge813 lần
surface charge997 lần
officer in charge1.006 lần
net charge700 lần
charge of nc616 lần
negative charge643 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charge trong kho câu?
Kho câu có 1.871 câu có từ charge hoặc các dạng của từ, trích từ 1.368 tác phẩm và tài liệu. 44 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 679 câu, rồi Bậc B1 với 442 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charge: Quá khứ đơn (197 câu), Câu phủ định (183 câu), can và could (109 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.