Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cookie

danh từA1
US/ˈkʊki/
cookies

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

cookie nghĩa là bánh quy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cookie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various small flat sweet cakes (`biscuit' is the British term).

Các nét nghĩa của từ cookie

  1. 1

    danh từA1

    any of various small flat sweet cakes (`biscuit' is the British term)

    bất kỳ loại bánh ngọt nhỏ dẹt nào (`bánh quy' là thuật ngữ của Anh)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cooky · biscuit

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cayke the cookie53 lần trong kho sách

    • newyear cookie12 lần trong kho sách

    • ginger cookie28 lần trong kho sách

    • cookie jar36 lần trong kho sách

    • cookie cutters11 lần trong kho sách

    • encrypted cookie8 lần trong kho sách

    • yoshi's cookie6 lần trong kho sách

    • cookie cutter28 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the cook on a ranch or at a camp

    đầu bếp ở trang trại hoặc ở trạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cooky

  3. 3

    danh từA1

    a short line of text that a web site puts on your computer's hard drive when you access the web site

    một dòng văn bản ngắn mà một trang web đặt vào ổ cứng máy tính của bạn khi bạn truy cập trang webdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cookie

cookie nghĩa là gì?

cookie nghĩa là bánh quy (bản dịch máy, chưa biên tập). cookie là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of various small flat sweet cakes (`biscuit' is the British term).

cookie dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cookie có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cookie được dùng trong câu như thế nào?

The privacy policy explains your privacy on Wikipedia and what information is collected about you (generally, a session cookie). («How Wikipedia Works/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291602 (bản sửa đổi 4039020).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cookie, mã đối chiếu EV-18DB2205. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cookie” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cookie và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The privacy policy explains your privacy on Wikipedia and what information is collected about you (generally, a session cookie).

Chính sách quyền riêng tư giải thích quyền riêng tư của bạn trên Wikipedia và thông tin nào được thu thập về bạn (nói chung là cookie phiên).dịch máy, chưa biên tập

«How Wikipedia Works/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291602 (bản sửa đổi 4039020). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This can be avoided by storing session data into cookies.

Điều này có thể tránh được bằng cách lưu trữ dữ liệu phiên vào cookie.dịch máy, chưa biên tập

«MySQL/APIs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190689 (bản sửa đổi 4383722). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“If you do not, my heart will be broken,” declared the Cookie Cook in a sorrowful voice.

“Nếu bạn không làm vậy, trái tim tôi sẽ tan vỡ,” Cookie Cook tuyên bố với giọng buồn bã.dịch máy, chưa biên tập

L. Frank Baum, The Lost Princess of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And he would fain have filled himself up with the adamantine cookies and the indestructible pie and vulcanized sandwiches which the tourists did eat.
Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Margaret's mother liked to have gingerbread or cookies for lunch often, so those things came next in the cook-book.
Caroline French, -1923 Benton, A little cook book for a little girl. Nguồn: Project Gutenberg #16514. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"I think we ought to have something to finish off with--to eat with the cookies and marguerites; don't you think so?"
Caroline French, -1923 Benton, The Fun of Cooking: A Story for Girls and Boys. Nguồn: Project Gutenberg #33213. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Curly-Tail noticed that one cookie was larger than the rest and stuck to the pan.
Laura Rountree Smith, The tale of Curly-Tail. Nguồn: Project Gutenberg #68822. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How the cookies become alive and punish Bushy-Tail satisfies the little folk’s sense of justice.
Laura Rountree Smith, The fairy babies. Nguồn: Project Gutenberg #69075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You will need to snack after you give a donation and most centers have cookies and juice available.
«Apheresis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90937 (bản sửa đổi 2084207). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once at the psychiatric clinic, a doctor walked across the waiting room with a big cookie in his hand down by his side.
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Is the universe, including life, an automatic, mechanical process, driven by nothing but the laws of physics and chemistry (the materialist position)?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216924 (bản sửa đổi 2010448). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the long run however, this build ends up just like the cookie cutter.
«MapleStory/Bowman Guide/Builds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428274 (bản sửa đổi 4447229). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This will stop websites from targeted ads because no cookies will be sold to third parties.
«Privacy Policies in the Digital World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415374 (bản sửa đổi 3797144). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0