Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

alternative

tính từ, danh từB1
US/ɔlˈtɝnətɪv/
alternatives

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

alternative nghĩa là thay thế (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

alternative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving or used in place of another.

Các nét nghĩa của từ alternative

  1. 1

    tính từB1

    serving or used in place of another

    phục vụ hoặc sử dụng thay cho người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa alternate · substitute

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • alternative splicing118 lần trong kho sách

    • viable alternative61 lần trong kho sách

    • alternative hypothesis70 lần trong kho sách

    • alternative hypotheses52 lần trong kho sách

    • alternative explanations63 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    necessitating a choice between mutually exclusive possibilities

    đòi hỏi phải lựa chọn giữa các khả năng loại trừ lẫn nhaudịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    pertaining to unconventional choices

    liên quan đến những lựa chọn độc đáodịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    danh từB1

    one of a number of things from which only one can be chosen

    một trong số những thứ mà chỉ có thể chọn một thứdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa option · choice

Câu hỏi thường gặp về alternative

alternative nghĩa là gì?

alternative nghĩa là thay thế (bản dịch máy, chưa biên tập). alternative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serving or used in place of another.

alternative dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ alternative có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

alternative được dùng trong câu như thế nào?

"'There remains, then, only the other alternative: Germany seriously means to attack us. (Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/alternative, mã đối chiếu EV-90641E19. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “alternative” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa alternative và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"'There remains, then, only the other alternative: Germany seriously means to attack us.
Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Volunteer tourism has drawn attention in recent years as an alternative form of tourism experience.

Du lịch tình nguyện đã thu hút sự chú ý trong những năm gần đây như một hình thức trải nghiệm du lịch thay thế.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2022/Volunteer tourism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265013 (bản sửa đổi 2446709). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I appear, sir, to have no alternative," replied she, trembling like a caged bird.
Amelia B. Edwards, In the Days of My Youth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12442. · Nguyên văn tiếng Anh
"Believe me," returned the editor, "that alternative was not open to me.

"Hãy tin tôi," người biên tập đáp lại, "sự thay thế đó không được chấp nhận đối với tôi.dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 21. Nguồn: Project Gutenberg #30650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It must be remembered that the Bride confronted no such alternatives yet, but merely experienced vague, passionate longings.

Cần phải nhớ rằng Cô Dâu chưa phải đối mặt với những lựa chọn thay thế như vậy mà chỉ trải qua những khao khát mơ hồ, nồng nàn.dịch máy, chưa biên tập

E. W. Hornung, A Bride from the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #38388. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Although a poorly implemented system of meritocracy may produce some degree of social stratification, the alternatives are much worse.
«In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Tom wanted to yell when this alternative presented itself to him.
Harry Castlemon, Rodney, the Overseer. Nguồn: Project Gutenberg #56216. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They see the angles gradually diverge and leave them free, return again, and resume the same alternative of annoyance and relief.
George Sand, The Countess of Rudolstadt A Sequel to "Consuelo". Nguồn: Project Gutenberg #62338. · Bản dịch tiếng Anh
Alternatives were suggested, including a plan to commercially revitalize the street without the construction of a hotel.

Các phương án thay thế đã được đề xuất, bao gồm kế hoạch hồi sinh con phố về mặt thương mại mà không cần xây dựng khách sạn.dịch máy, chưa biên tập

«In depth: Buffalo, N.Y. hotel proposal controversy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39325 (bản sửa đổi 4819802). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Translated into Haskell, this presentation gives an alternative yet equivalent definition of a monad, which can give us some additional insight on the Monad class.

Được dịch sang Haskell, phần trình bày này đưa ra một định nghĩa thay thế nhưng tương đương về đơn nguyên, có thể cung cấp cho chúng ta một số hiểu biết sâu sắc hơn về lớp Đơn nguyên.dịch máy, chưa biên tập

«Haskell/Understanding monads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56771 (bản sửa đổi 4446473). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The minor seventh interval can be easily found by an alternative method.
«Guitar/Open Chords», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128930 (bản sửa đổi 4212611). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Moreover, the ability of reasoning is responsible for your cognitive features of decision making and choosing among alternatives.

Hơn nữa, khả năng suy luận chịu trách nhiệm cho các đặc điểm nhận thức của bạn trong việc ra quyết định và lựa chọn giữa các lựa chọn thay thế.dịch máy, chưa biên tập

«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Reasoning and Decision Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129528 (bản sửa đổi 4371988). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0