Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

luck

danh từA1
US/ˈlʌk/
lucked
lucking
lucks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

luck nghĩa là may mắn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

luck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you).

Các nét nghĩa của từ luck

  1. 1

    danh từA1

    your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you)

    hoàn cảnh hoặc tình trạng chung của bạn trong cuộc sống (bao gồm mọi thứ xảy ra với bạn)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fortune · destiny · fate · lot · circumstances · portion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • luck pillars2.639 lần trong kho sách

    • ill luck3.324 lần trong kho sách

    • bad luck3.566 lần trong kho sách

    • good luck9.549 lần trong kho sách

    • worse luck655 lần trong kho sách

    • stroke of luck277 lần trong kho sách

    • pot luck220 lần trong kho sách

    • piece of luck406 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    an unknown and unpredictable phenomenon that causes an event to result one way rather than another

    một hiện tượng chưa biết và không thể đoán trước khiến một sự kiện xảy ra theo cách này chứ không phải theo cách khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fortune · chance · hazard

  3. 3

    danh từA1

    an unknown and unpredictable phenomenon that leads to a favorable outcome

    một hiện tượng chưa biết và không thể đoán trước dẫn đến một kết quả thuận lợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fortune

Câu hỏi thường gặp về luck

luck nghĩa là gì?

luck nghĩa là may mắn (bản dịch máy, chưa biên tập). luck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you).

luck dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ luck có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

luck được dùng trong câu như thế nào?

Second B.--“Why, they consider it a charm that will bring good luck, or avert evil. (R. Vashon Rogers, The Law of Hotel Life; or, the Wrongs and Rights of Host and Guest. Nguồn: Project Gutenberg #66992.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/luck, mã đối chiếu EV-8ABEFB1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “luck” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa luck và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Second B.--“Why, they consider it a charm that will bring good luck, or avert evil.
R. Vashon Rogers, The Law of Hotel Life; or, the Wrongs and Rights of Host and Guest. Nguồn: Project Gutenberg #66992. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
They soon, however, became unpleasantly aware that their good luck was but imaginary.
William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh
You shuffled after the fall of every wicket, and you never knew your luck.
E. W. Hornung, Witching Hill. Nguồn: Project Gutenberg #33971. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I seen it coming from the first; it was bound to come when the luck gave out.
E. W. Hornung, Denis Dent: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #37598. · Nguyên văn tiếng Anh
"'What luck?' cried out half-a-dozen men at once.
Francis Hopkinson Smith, The Wood Fire in No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #34284. · Nguyên văn tiếng Anh
Will you take that jacket out with you, it may come in useful, bring you good luck," said Sir Lester.
Nat Gould, The Second String. Nguồn: Project Gutenberg #35782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I said that luck would turn," repeated Jacopo, his face showing joy at the news.
S., 1858?-1916 Levett Yeats, The Honour of Savelli: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #38250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My brother's grandson shall never, with my consent, waste his best years in fighting with poverty, waiting for luck that may never come to him."
Henry, Mrs. Wood, The Story of Charles Strange: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Now, if that fellow brings news that war is declared, we are in luck," Nat said.
G. A. Henty, A Roving Commission; Or, Through the Black Insurrection at Hayti. Nguồn: Project Gutenberg #38764. · Nguyên văn tiếng Anh
It hasn’t brought him good luck, not inviting us to his wedding.
Paul de Kock, Le Cocu (Novels of Paul de Kock Volume XVIII). Nguồn: Project Gutenberg #40959. · Bản dịch tiếng Anh
But I determined to take that and do my best, trusting to luck for a happy result.
Charles Heber Clark, Out of the Hurly-Burly; Or, Life in an Odd Corner. Nguồn: Project Gutenberg #42190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"That is the reason I wish for the third stake; besides, luck may have favoured you hitherto."
Gustave Aimard, The Gold-Seekers: A Tale of California. Nguồn: Project Gutenberg #42532. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB