Câu tiếng Anh có từ “charge”
1.691 câu thật có từ charge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charge nghĩa là tính phí. charge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an impetuous rush toward someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charge
It is provided free of charge and usually takes place outside the regular school day.
Từ trong câu: provide, charge, free, usually, take, place, outside, regular
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 6/6.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114929 (bản sửa đổi 4664186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"At any rate, Mr Finch, sir," said he, "more especially the captain being off charge, I may say, why, I'd advise ye, sir, to ----."
Từ trong câu: especially, rate, mr, sir, captain, off, charge, advise
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 66, No. 410, December 1849. Nguồn: Project Gutenberg #47418. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng charge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charge trong kho câu?
- Kho câu có 1.691 câu có từ charge hoặc các dạng của từ, trích từ 1.321 tác phẩm và tài liệu. 44 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 628 câu, rồi Bậc B1 với 391 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charge: Câu phủ định (164 câu), Quá khứ đơn (151 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.