Câu tiếng Anh có từ “charge”
1.759 câu thật có từ charge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charge nghĩa là tính phí. charge là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to make a rush at or sudden attack upon, as in battle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charge
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Charge up first-class hotel prices, live at restaurants, and pocket the difference.
Từ trong câu: restaurant, charge, up, first, class, hotel, price, live
Kirk Munroe, The Fur-Seal's Tooth: A Story of Alaskan Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #58577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng charge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charge trong kho câu?
- Kho câu có 1.759 câu có từ charge hoặc các dạng của từ, trích từ 1.340 tác phẩm và tài liệu. 44 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 650 câu, rồi Bậc B1 với 410 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charge: Câu phủ định (172 câu), Quá khứ đơn (169 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (104 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.