Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “afternoon”

1.185 câu thật có từ afternoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: afternoon nghĩa là buổi chiều. afternoon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the day between noon and evening. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ afternoon

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng afternoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sunday afternoon2.611 lần
saturday afternoon1.944 lần
yesterday afternoon1.531 lần
afternoon tea884 lần
summer afternoon928 lần
friday afternoon497 lần
morrow afternoon875 lần
monday afternoon422 lần
thursday afternoon383 lần
wednesday afternoon370 lần
late afternoon800 lần
afternoon sun796 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ afternoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afternoon trong kho câu?
Kho câu có 1.185 câu có từ afternoon hoặc các dạng của từ, trích từ 641 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ afternoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afternoon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 326 câu, rồi Bậc B1 với 234 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ afternoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ afternoon: Quá khứ đơn (327 câu), Quá khứ hoàn thành (129 câu), Câu phủ định (118 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.