atom
danh từA2- atoms
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
atom nghĩa là nguyên tử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
atom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics and chemistry) the smallest component of an element having the chemical properties of the element.
Các nét nghĩa của từ atom
- 1
danh từA2
(physics and chemistry) the smallest component of an element having the chemical properties of the element
(vật lý và hóa học) thành phần nhỏ nhất của một nguyên tố có tính chất hóa học của nguyên tố đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
atom mol778 lần trong kho sách
hydrogen atom882 lần trong kho sách
carbon atom766 lần trong kho sách
oxygen atom496 lần trong kho sách
atom calculate392 lần trong kho sách
copper atom407 lần trong kho sách
per atom563 lần trong kho sách
nitrogen atom129 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
(nontechnical usage) a tiny piece of anything
(cách sử dụng phi kỹ thuật) một phần nhỏ của bất cứ thứ gìdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa molecule · particle · corpuscle · mote · speck
Câu hỏi thường gặp về atom
atom nghĩa là gì?
atom nghĩa là nguyên tử (bản dịch máy, chưa biên tập). atom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics and chemistry) the smallest component of an element having the chemical properties of the element.
atom dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ atom có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
atom được dùng trong câu như thế nào?
The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom. («FHSST Physics/Atom/Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25220 (bản sửa đổi 4409060).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/atom, mã đối chiếu EV-808E1858. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng