camping
danh từA2- campings
camping nghĩa là cắm trại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
camping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of encamping and living in tents in a camp.
Các nét nghĩa của từ camping
- 1
danh từA2
the act of encamping and living in tents in a camp
hành động cắm trại và sống trong lều trong trạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa encampment · bivouacking · tenting
Câu hỏi thường gặp về camping
camping nghĩa là gì?
camping nghĩa là cắm trại (bản dịch máy, chưa biên tập). camping là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of encamping and living in tents in a camp.
camping được dùng trong câu như thế nào?
This is good enough camping ground, until we get our bearings and perhaps a little better hold on our wits. (L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/camping, mã đối chiếu EV-B7218372. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng