resonant
tính từB2resonant nghĩa là cộng hưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resonant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance.
Các nét nghĩa của từ resonant
- 1
tính từB2
characterized by resonance
đặc trưng bởi sự cộng hưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resonating · resounding · reverberating · reverberative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
resonant frequencies21 lần trong kho sách
resonant frequency77 lần trong kho sách
resonant amplifications7 lần trong kho sách
resonant cavities7 lần trong kho sách
resonant cavity11 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
serving to bring to mind
phục vụ để mang đến cho tâm trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa evocative · redolent · remindful · reminiscent
Câu hỏi thường gặp về resonant
resonant nghĩa là gì?
resonant nghĩa là cộng hưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). resonant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance.
resonant được dùng trong câu như thế nào?
He invented the baron, and gave him a resonant name. (Ludovic Halévy, Parisian Points of View. Nguồn: Project Gutenberg #15465.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resonant, mã đối chiếu EV-B6E5F67A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng