Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

friday

danh từA1
US/ˈfɹaɪdi/
fridays

friday nghĩa là thứ sáu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

friday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the sixth day of the week.

Các nét nghĩa của từ friday

  1. 1

    danh từA1

    the sixth day of the week

    ngày thứ sáu trong tuầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fri

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • friday afternoon466 lần trong kho sách

    • july friday220 lần trong kho sách

    • friday evening766 lần trong kho sách

    • friday april156 lần trong kho sách

    • friday the th475 lần trong kho sách

    • friday the ths44 lần trong kho sách

    • friday july148 lần trong kho sách

    • thursday friday75 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về friday

friday nghĩa là gì?

friday nghĩa là thứ sáu (bản dịch máy, chưa biên tập). friday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the sixth day of the week.

friday được dùng trong câu như thế nào?

He was so drunk on the Friday that his comrades had stuck his pipe in his mouth with a handful of plaster. (Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/friday, mã đối chiếu EV-FBDF03E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “friday” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa friday và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was so drunk on the Friday that his comrades had stuck his pipe in his mouth with a handful of plaster.
Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
And these four knights did many battles upon the miscreants, the Turks; and there they died upon a Good Friday, as it pleased God.
Thomas Bulfinch, The Age of Chivalry. Nguồn: Project Gutenberg #4926. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It’s just about eighty degrees there in December and June and on Fridays and at midnight and election day and any other old time.

Ở đó nhiệt độ chỉ khoảng 80 độ vào tháng 12, tháng 6, thứ Sáu, nửa đêm, ngày bầu cử và bất kỳ thời điểm nào khác.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Sixes and Sevens. Nguồn: Project Gutenberg #2851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Then, if you please, I will expect you on Friday.”

“Vậy thì, nếu bạn vui lòng, tôi sẽ đợi bạn vào thứ Sáu.”dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, A Tramp Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Dr. May was called for late the next day, Friday, and spent some time in one of the houses near the river.

Tiến sĩ May được gọi đến muộn vào ngày hôm sau, thứ Sáu, và dành thời gian ở một trong những ngôi nhà gần sông.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Daisy Chain, or Aspirations. Nguồn: Project Gutenberg #3610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Oh, of course not; meat on a Friday in Lent!”
Alexandre Dumas, Chicot the Jester. Nguồn: Project Gutenberg #7426. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
My man Friday being next me, I bade him ride up, and see what was the matter.
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe of York, Mariner, Volume 1 With an Account of His Travels Round Three Parts of the Globe, Written By Himself, in Two Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #11239. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On the next day but one, a Friday, Lloyd was to go to the country.
Frank Norris, A man's woman. Nguồn: Project Gutenberg #16096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"She was very much better all Friday, taking some nourishment.

"Cả ngày thứ Sáu cô ấy đã khá hơn rất nhiều, nhờ được bổ sung một ít chất dinh dưỡng.dịch máy, chưa biên tập

William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was then Friday, and Wednesday came inexorably and swiftly.

Lúc đó là thứ Sáu, và thứ Tư đến một cách nhanh chóng và không thể tránh khỏi.dịch máy, chưa biên tập

Amelia E. Barr, Prisoners of Conscience. Nguồn: Project Gutenberg #31835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was Friday evening when I reached Madrid, and Saturday morning, bright and early, I called at General Weyler's house.
John Kendrick Bangs, Peeps at People Being Certain Papers from the Writings of Anne Warrington Witherup. Nguồn: Project Gutenberg #39945. · Nguyên văn tiếng Anh
"Do not be anxious about me, dear," said Rachel, "and do not come down till Friday.
B. L. Farjeon, Aaron the Jew: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #42972. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB