Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

seaside

danh từA2
US/ˈsiˌsaɪd/
seasides

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

seaside nghĩa là bờ biển (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

seaside là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the shore of a sea or ocean regarded as a resort.

Các nét nghĩa của từ seaside

  1. 1

    danh từA2

    the shore of a sea or ocean regarded as a resort

    bờ biển hoặc đại dương được coi là nơi nghỉ dưỡngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa seaboard

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • seaside resorts43 lần trong kho sách

    • seaside resort103 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về seaside

seaside nghĩa là gì?

seaside nghĩa là bờ biển (bản dịch máy, chưa biên tập). seaside là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the shore of a sea or ocean regarded as a resort.

seaside dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ seaside có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

seaside được dùng trong câu như thế nào?

And this seaside notion--why, that was best of all. (Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/seaside, mã đối chiếu EV-49104005. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “seaside” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa seaside và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And this seaside notion--why, that was best of all.
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I received information, indeed, that the corpse of a drowned man had been picked up in one of the seaside villages near....

Quả thực tôi đã nhận được thông tin rằng thi thể của một người đàn ông chết đuối đã được vớt lên ở một trong những ngôi làng ven biển gần...dịch máy, chưa biên tập

Ivan Sergeevich Turgenev, Dream Tales and Prose Poems. Nguồn: Project Gutenberg #8935. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Some country place at the seaside," said Sir John eagerly.

“Một nơi nào đó ở vùng quê ven biển,” Ngài John háo hức nói.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, Jack at Sea: All Work and No Play Made Him a Dull Boy. Nguồn: Project Gutenberg #23375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The hills, the seaside and the watering places had all given up their summer captives, and the metropolis held them all.
Percival Pollard, Cape of Storms: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But there was no one to be seen on the long stretch of seaside path, not a soul anywhere.
Mrs. Oliphant, May; vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #65633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"We are going to the seaside, and-- some fresh air will do him good."
William Henry Giles Kingston, Ernest Bracebridge: School Days. Nguồn: Project Gutenberg #21452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The normal condition of every seaside lodging-house keeper in one degree removed from idiotcy."

Tình trạng bình thường của mọi người quản lý nhà nghỉ ven biển ở một mức độ nào đó đã thoát khỏi tình trạng ngu ngốc."dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Charlotte's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #9259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I've been reading there about the seaside what it must be like!
George Gissing, Thyrza. Nguồn: Project Gutenberg #4302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“The doctor pronounced me a wonderfully sound and healthy child, who would grow finely in the pure, invigorating air of the seaside.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, When shadows die. Nguồn: Project Gutenberg #75317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I could no longer hold myself back, but ran to the seaside, and out, from one rock to another, as far as I could go.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #31916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A French watering-place is quite different from an American seaside resort.
Hezekiah Butterworth, Zigzag Journeys in Europe: Vacation Rambles in Historic Lands. Nguồn: Project Gutenberg #33319. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Nevertheless, it is possible that, this year, I may get two or three days at the seaside.
Henry James, The Princess Casamassima: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB