Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accompany”

999 câu thật có từ accompany hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accompany nghĩa là đi cùng. accompany là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be present or associated with an event or entity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accompany

Danh sách câu dẫn chứng (999 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng accompany nằm ở trang từ điển: accompany đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accompany

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accompany trong kho câu?
Kho câu có 999 câu có từ accompany hoặc các dạng của từ, trích từ 704 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accompany xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accompany gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 320 câu, rồi Bậc B1 với 236 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.