avid
tính từC1avid nghĩa là khao khát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
avid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `for') ardently or excessively desirous.
Các nét nghĩa của từ avid
- 1
tính từC1
(often followed by `for') ardently or excessively desirous
(thường theo sau là `for') khao khát mãnh liệt hoặc quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa devouring · esurient · greedy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
avid supporter6 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
marked by active interest and enthusiasm
được đánh dấu bằng sự quan tâm tích cực và nhiệt tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa zealous
Câu hỏi thường gặp về avid
avid nghĩa là gì?
avid nghĩa là khao khát (bản dịch máy, chưa biên tập). avid là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `for') ardently or excessively desirous.
avid được dùng trong câu như thế nào?
By being an avid blogger one is classified as being part of the ‘blogosphere’, the social networking community of blogs. («K-12 School Computer Networking/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164575 (bản sửa đổi 4090111).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/avid, mã đối chiếu EV-BDE1051A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng