Câu tiếng Anh có từ “accompany”
965 câu thật có từ accompany hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accompany nghĩa là đi cùng. accompany là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be present or associated with an event or entity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accompany
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Photographs are mainly used to accompany books and news articles, or to stage a photography exhibition.
Từ trong câu: mainly, accompany, photograph, use, book, news, article, stage
«Russian "Art Night" in Crimea: Wikinews interviews Traveler Viktor Pinchuk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3022940 (bản sửa đổi 4975641). · English Wikinews · CC BY 2.5
Very often, several sausages will accompany a serving of pea soup as well as some dark bread.
Từ trong câu: sausage, accompany, often, several, serve, pea, soup, well
«Pea soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092063 (bản sửa đổi 10939505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When there was a dinner party at home they came in to dessert, and accompanied the ladies to the drawing-room, where Bessie would play and sing.
Từ trong câu: dessert, dinner, party, home, come, accompany, lady, draw
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As I shut it, Saint Paul’s, and all the many church-clocks in the City—some leading, some accompanying, some following—struck that hour.
Từ trong câu: leading, city, shut, many, church, clock, lead, accompany
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accompany
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accompany the expedition | 293 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accompany
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accompany trong kho câu?
- Kho câu có 965 câu có từ accompany hoặc các dạng của từ, trích từ 696 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accompany xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accompany gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 305 câu, rồi Bậc B1 với 231 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accompany?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accompany: Quá khứ đơn (176 câu), Câu bị động có by (141 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (125 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.