Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accompany”

965 câu thật có từ accompany hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accompany nghĩa là đi cùng. accompany là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be present or associated with an event or entity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accompany

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng accompany

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
accompany the expedition293 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accompany

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accompany trong kho câu?
Kho câu có 965 câu có từ accompany hoặc các dạng của từ, trích từ 696 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accompany xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accompany gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 305 câu, rồi Bậc B1 với 231 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accompany?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accompany: Quá khứ đơn (176 câu), Câu bị động có by (141 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (125 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.