Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

june

danh từA1
US/ˈdʒun/
junes

june nghĩa là tháng sáu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

june là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the month following May and preceding July.

Các nét nghĩa của từ june

  1. 1

    danh từA1

    the month following May and preceding July

    tháng tiếp theo tháng 5 và trước tháng 7dịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • th of june2.965 lần trong kho sách

    • june th2.010 lần trong kho sách

    • month of june754 lần trong kho sách

    • th june1.002 lần trong kho sách

    • born june636 lần trong kho sách

    • released on june267 lần trong kho sách

    • june july250 lần trong kho sách

    • middle of june343 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về june

june nghĩa là gì?

june nghĩa là tháng sáu (bản dịch máy, chưa biên tập). june là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the month following May and preceding July.

june được dùng trong câu như thế nào?

Hey Ocean is scheduled to headline Fiesta Equestria, another brony convention, in Houston in June — something they make no mention of on their website. («Brony Studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194587 (bản sửa đổi 2721494).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/june, mã đối chiếu EV-CD7BA599. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “june” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa june và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Hey Ocean is scheduled to headline Fiesta Equestria, another brony convention, in Houston in June — something they make no mention of on their website.

Hey Ocean dự kiến ​​​​sẽ đưa ra tiêu đề Fiesta Equestria, một hội nghị đồng hương khác, ở Houston vào tháng 6 - điều mà họ không đề cập đến trên trang web của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Brony Studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194587 (bản sửa đổi 2721494). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She says it is the third she has had since June.
Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It’s just about eighty degrees there in December and June and on Fridays and at midnight and election day and any other old time.

Ở đó nhiệt độ chỉ khoảng 80 độ vào tháng 12, tháng 6, thứ Sáu, nửa đêm, ngày bầu cử và bất kỳ thời điểm nào khác.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Sixes and Sevens. Nguồn: Project Gutenberg #2851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On the twenty-fourth of June Miss Light is to be married.
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But this June Sunday was to be of a thanksgiving character.
Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909. · Nguyên văn tiếng Anh
Early in June Captain Duncombe left England on board a neat little craft, which he christened the "Young Wife," in compliment to his daughter.
M. E. Braddon, Run to Earth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The atmosphere at the table, during supper, was icy, even though it was the middle of June.

Không khí tại bàn ăn trong bữa tối thật lạnh lẽo, mặc dù lúc đó đang là giữa tháng Sáu.dịch máy, chưa biên tập

Myrtle Reed, A Spinner in the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #12672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It opened most propitiously and was one of those soft, balmy September days, more like early June than autumn.
Mary Jane Holmes, The Cromptons. Nguồn: Project Gutenberg #16138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How her brown eyes widened, lightened, and what a sudden whiteness fell upon her features, as if June roses had been smitten with snow!
Augusta J. Evans, Infelice. Nguồn: Project Gutenberg #17718. · Nguyên văn tiếng Anh
Accordingly, I opened my school about the middle of June, with twenty-five pupils.

Theo đó, tôi mở trường vào khoảng giữa tháng 6, với 25 học sinh.dịch máy, chưa biên tập

Harriet S. Caswell, The Path of Duty, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #18181. · Nguyên văn tiếng Anh
One hot and sultry June day, all the village turned out to the hay-fields.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, The Grey Woman and other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #28636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, we can get along without an elaborate spring," she laughed, "if we can have a June, a real June, once a year."
Stanley Waterloo, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #37509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US